TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overdress

US/ˌoʊ.vɜː.ˈdrɛs/ giọng máy của trình duyệt

overdress nghĩa là áo mặc ngoài, ăn mặc quá diện.

Nghĩa của overdress

Danh từ

  1. Áo mặc ngoài.

Động từ

  1. Mặc nhiều quần áo quá.
  2. Ăn mặc quá diện.

Dạng từ của overdress

Ngôi thứ ba số ítoverdresses
Hiện tại phân từ (-ing)overdressing
Quá khứ phân từoverdressed
Quá khứoverdressed

Họ từ của overdress

Câu hỏi thường gặp

overdress nghĩa là gì?

overdress (danh từ, động từ) nghĩa là áo mặc ngoài, ăn mặc quá diện.

overdress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overdress: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈdrɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.