overdress
US/ˌoʊ.vɜː.ˈdrɛs/
giọng máy của trình duyệt
overdress nghĩa là áo mặc ngoài, ăn mặc quá diện.
Nghĩa của overdress
Danh từ
- Áo mặc ngoài.
Động từ
- Mặc nhiều quần áo quá.
- Ăn mặc quá diện.
Dạng từ của overdress
| Ngôi thứ ba số ít | overdresses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overdressing |
| Quá khứ phân từ | overdressed |
| Quá khứ | overdressed |
Họ từ của overdress
Câu hỏi thường gặp
overdress nghĩa là gì?
overdress (danh từ, động từ) nghĩa là áo mặc ngoài, ăn mặc quá diện.
overdress phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overdress: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈdrɛs/.