TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overdrink

giọng máy của trình duyệt

overdrink nghĩa là uống nhiều quá, uống quá mức.

Nghĩa của overdrink

Nội động từ

  1. Uống nhiều quá, uống quá mức.

Dạng từ của overdrink

Ngôi thứ ba số ítoverdrinks
Hiện tại phân từ (-ing)overdrinking
Quá khứoverdrank
Quá khứ phân từoverdrunk

Câu hỏi thường gặp

overdrink nghĩa là gì?

overdrink (nội động từ) nghĩa là uống nhiều quá, uống quá mức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.