TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overdue

UK/ˌəʊ.vəˈdju/ US/ˌoʊ.vəɹˈdu/ giọng máy của trình duyệt

overdue nghĩa là Quá chậm.

Nghĩa của overdue

Tính từ

  1. Quá chậm.
    • the train was overduexe lửa đến quá chậm
  2. Quá hạn.

Dạng từ của overdue

So sánh hơnmore overdue
So sánh nhấtmost overdue
Số nhiềuoverdues

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overdue

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overdue nghĩa là gì?

overdue (tính từ) nghĩa là Quá chậm.

overdue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overdue: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈdju/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vəɹˈdu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.