overdue
UK/ˌəʊ.vəˈdju/
US/ˌoʊ.vəɹˈdu/
giọng máy của trình duyệt
overdue nghĩa là Quá chậm.
Nghĩa của overdue
Tính từ
- Quá chậm.
- the train was overduexe lửa đến quá chậm
- Quá hạn.
Dạng từ của overdue
| So sánh hơn | more overdue |
| So sánh nhất | most overdue |
| Số nhiều | overdues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overdue
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overdue nghĩa là gì?
overdue (tính từ) nghĩa là Quá chậm.
overdue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overdue: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈdju/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vəɹˈdu/.