overeat
UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈiːt/
US/ˌoʊvɚˈit/
giọng máy của trình duyệt
overeat nghĩa là ăn quá nhiều, ăn quá mức.
Nghĩa của overeat
Nội động từ
- Ăn quá nhiều, ăn quá mức.
Dạng từ của overeat
| Ngôi thứ ba số ít | overeats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overeating |
| Quá khứ | overate |
| Quá khứ phân từ | overeaten |
Họ từ của overeat
Câu hỏi thường gặp
overeat nghĩa là gì?
overeat (nội động từ) nghĩa là ăn quá nhiều, ăn quá mức.
overeat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overeat: giọng Anh (UK) /ˌəʊvə(ɹ)ˈiːt/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈit/.