TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overfeed

US/ˌoʊ.vɜː.ˈfid/ giọng máy của trình duyệt

overfeed nghĩa là cho ăn quá mức, ăn quá mức, ăn quá nhiều.

Nghĩa của overfeed

Ngoại động từ

  1. Cho ăn quá mức.

Nội động từ

  1. Ăn quá mức, ăn quá nhiều.

Dạng từ của overfeed

Ngôi thứ ba số ítoverfeeds
Hiện tại phân từ (-ing)overfeeding
Quá khứ phân từoverfed
Quá khứoverfed

Câu hỏi thường gặp

overfeed nghĩa là gì?

overfeed (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho ăn quá mức, ăn quá mức, ăn quá nhiều.

overfeed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overfeed: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈfid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.