overfeed
US/ˌoʊ.vɜː.ˈfid/
giọng máy của trình duyệt
overfeed nghĩa là cho ăn quá mức, ăn quá mức, ăn quá nhiều.
Nghĩa của overfeed
Ngoại động từ
- Cho ăn quá mức.
Nội động từ
- Ăn quá mức, ăn quá nhiều.
Dạng từ của overfeed
| Ngôi thứ ba số ít | overfeeds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overfeeding |
| Quá khứ phân từ | overfed |
| Quá khứ | overfed |
Câu hỏi thường gặp
overfeed nghĩa là gì?
overfeed (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho ăn quá mức, ăn quá mức, ăn quá nhiều.
overfeed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overfeed: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈfid/.