overfatigue
US/ˌoʊ.vɜː.fə.ˈtiɡ/
giọng máy của trình duyệt
overfatigue nghĩa là sự quá mệt, bắt làm qua mệt, làm cho quá mệt.
Nghĩa của overfatigue
Danh từ
- Sự quá mệt.
Ngoại động từ
- Bắt làm qua mệt; làm cho quá mệt.
Dạng từ của overfatigue
| Ngôi thứ ba số ít | overfatigues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overfatiguing |
| Quá khứ phân từ | overfatigued |
| Quá khứ | overfatigued |
Câu hỏi thường gặp
overfatigue nghĩa là gì?
overfatigue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự quá mệt, bắt làm qua mệt, làm cho quá mệt.
overfatigue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overfatigue: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.fə.ˈtiɡ/.