TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overfatigue

US/ˌoʊ.vɜː.fə.ˈtiɡ/ giọng máy của trình duyệt

overfatigue nghĩa là sự quá mệt, bắt làm qua mệt, làm cho quá mệt.

Nghĩa của overfatigue

Danh từ

  1. Sự quá mệt.

Ngoại động từ

  1. Bắt làm qua mệt; làm cho quá mệt.

Dạng từ của overfatigue

Ngôi thứ ba số ítoverfatigues
Hiện tại phân từ (-ing)overfatiguing
Quá khứ phân từoverfatigued
Quá khứoverfatigued

Câu hỏi thường gặp

overfatigue nghĩa là gì?

overfatigue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự quá mệt, bắt làm qua mệt, làm cho quá mệt.

overfatigue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overfatigue: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.fə.ˈtiɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.