overfill
giọng máy của trình duyệt
overfill nghĩa là làm đầy tràn, đầy tràn.
Nghĩa của overfill
Ngoại động từ
- Làm đầy tràn.
- Đầy tràn.
Dạng từ của overfill
| Ngôi thứ ba số ít | overfills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overfilling |
| Quá khứ phân từ | overfilled |
| Quá khứ | overfilled |
| Số nhiều | overfills |
Câu hỏi thường gặp
overfill nghĩa là gì?
overfill (ngoại động từ) nghĩa là làm đầy tràn, đầy tràn.