TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overfill

giọng máy của trình duyệt

overfill nghĩa là làm đầy tràn, đầy tràn.

Nghĩa của overfill

Ngoại động từ

  1. Làm đầy tràn.
  2. Đầy tràn.

Dạng từ của overfill

Ngôi thứ ba số ítoverfills
Hiện tại phân từ (-ing)overfilling
Quá khứ phân từoverfilled
Quá khứoverfilled
Số nhiềuoverfills

Câu hỏi thường gặp

overfill nghĩa là gì?

overfill (ngoại động từ) nghĩa là làm đầy tràn, đầy tràn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.