overfire
UK/ˈəʊvəfaɪə/
US/ˈoʊvɚˌfaɪ(ə)ɹ/
giọng máy của trình duyệt
overfire nghĩa là sự nung quá, sự quá lửa.
Nghĩa của overfire
Danh từ
- Sự nung quá; sự quá lửa.
Dạng từ của overfire
| Ngôi thứ ba số ít | overfires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overfiring |
| Quá khứ phân từ | overfired |
| Quá khứ | overfired |
Câu hỏi thường gặp
overfire nghĩa là gì?
overfire (danh từ) nghĩa là sự nung quá, sự quá lửa.
overfire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overfire: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəfaɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvɚˌfaɪ(ə)ɹ/.