TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overfire

UK/ˈəʊvəfaɪə/ US/ˈoʊvɚˌfaɪ(ə)ɹ/ giọng máy của trình duyệt

overfire nghĩa là sự nung quá, sự quá lửa.

Nghĩa của overfire

Danh từ

  1. Sự nung quá; sự quá lửa.

Dạng từ của overfire

Ngôi thứ ba số ítoverfires
Hiện tại phân từ (-ing)overfiring
Quá khứ phân từoverfired
Quá khứoverfired

Câu hỏi thường gặp

overfire nghĩa là gì?

overfire (danh từ) nghĩa là sự nung quá, sự quá lửa.

overfire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overfire: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəfaɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvɚˌfaɪ(ə)ɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.