overheat
UK/ˌəʊvəˈhiːt/
US/ˌoʊvɚˈhit/
giọng máy của trình duyệt
overheat nghĩa là đun quá nóng, hâm quá nóng, xúi giục, khuấy động.
Nghĩa của overheat
Ngoại động từ
- Đun quá nóng, hâm quá nóng.
- Xúi giục, khuấy động (quần chúng).
Nội động từ
- Trở nên quá nóng.
Dạng từ của overheat
| Ngôi thứ ba số ít | overheats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overheating |
| Quá khứ phân từ | overheated |
| Quá khứ | overheated |
| Số nhiều | overheats |
Câu hỏi thường gặp
overheat nghĩa là gì?
overheat (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đun quá nóng, hâm quá nóng, xúi giục, khuấy động.
overheat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overheat: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈhiːt/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈhit/.