TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overheat

UK/ˌəʊvəˈhiːt/ US/ˌoʊvɚˈhit/ giọng máy của trình duyệt

overheat nghĩa là đun quá nóng, hâm quá nóng, xúi giục, khuấy động.

Nghĩa của overheat

Ngoại động từ

  1. Đun quá nóng, hâm quá nóng.
  2. Xúi giục, khuấy động (quần chúng).

Nội động từ

  1. Trở nên quá nóng.

Dạng từ của overheat

Ngôi thứ ba số ítoverheats
Hiện tại phân từ (-ing)overheating
Quá khứ phân từoverheated
Quá khứoverheated
Số nhiềuoverheats

Câu hỏi thường gặp

overheat nghĩa là gì?

overheat (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đun quá nóng, hâm quá nóng, xúi giục, khuấy động.

overheat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overheat: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈhiːt/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈhit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.