overheard
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌəʊ.vəˈhɜːd/
US/ˌoʊ.vɚˈhɝd/
giọng máy của trình duyệt
overheard nghĩa là nghe lỏm, nghe trộm.
Nghĩa của overheard
Ngoại động từ
- Nghe lỏm; nghe trộm.
Câu ví dụ với overheard
- He overheard the conversation by accident. Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.
- I overheard your conversation. Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
overheard nghĩa là gì?
overheard (ngoại động từ) nghĩa là nghe lỏm, nghe trộm.
overheard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overheard: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈhɜːd/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈhɝd/.