overlabour
UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈleɪbə(ɹ)/
US/ˌəʊvə(ɹ)ˈleɪbə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
overlabour nghĩa là Quá trau chuốt, nghiên cứu quá kỹ càng.
Nghĩa của overlabour
Động từ
- Quá trau chuốt, nghiên cứu quá kỹ càng.
Dạng từ của overlabour
| Ngôi thứ ba số ít | overlabours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overlabouring |
| Quá khứ phân từ | overlaboured |
| Quá khứ | overlaboured |
Câu hỏi thường gặp
overlabour nghĩa là gì?
overlabour (động từ) nghĩa là Quá trau chuốt, nghiên cứu quá kỹ càng.
overlabour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overlabour: giọng Anh (UK) /ˌəʊvə(ɹ)ˈleɪbə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvə(ɹ)ˈleɪbə(ɹ)/.