TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overlabour

UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈleɪbə(ɹ)/ US/ˌəʊvə(ɹ)ˈleɪbə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

overlabour nghĩa là Quá trau chuốt, nghiên cứu quá kỹ càng.

Nghĩa của overlabour

Động từ

  1. Quá trau chuốt, nghiên cứu quá kỹ càng.

Dạng từ của overlabour

Ngôi thứ ba số ítoverlabours
Hiện tại phân từ (-ing)overlabouring
Quá khứ phân từoverlaboured
Quá khứoverlaboured

Câu hỏi thường gặp

overlabour nghĩa là gì?

overlabour (động từ) nghĩa là Quá trau chuốt, nghiên cứu quá kỹ càng.

overlabour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overlabour: giọng Anh (UK) /ˌəʊvə(ɹ)ˈleɪbə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvə(ɹ)ˈleɪbə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.