overland
US/ˈoʊ.vɜː.ˌlænd/
giọng máy của trình duyệt
overland nghĩa là bằng đường bộ, qua đất liền.
Nghĩa của overland
Tính từ
- Bằng đường bộ; qua đất liền.
Phó từ
- Bằng đường bộ; qua đất liền.
Dạng từ của overland
| Số nhiều | overlands |
| Ngôi thứ ba số ít | overlands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overlanding |
| Quá khứ phân từ | overlanded |
| Quá khứ | overlanded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overland
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overland nghĩa là gì?
overland (tính từ, phó từ) nghĩa là bằng đường bộ, qua đất liền.
overland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overland: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.vɜː.ˌlænd/.