TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overland

US/ˈoʊ.vɜː.ˌlænd/ giọng máy của trình duyệt

overland nghĩa là bằng đường bộ, qua đất liền.

Nghĩa của overland

Tính từ

  1. Bằng đường bộ; qua đất liền.

Phó từ

  1. Bằng đường bộ; qua đất liền.

Dạng từ của overland

Số nhiềuoverlands
Ngôi thứ ba số ítoverlands
Hiện tại phân từ (-ing)overlanding
Quá khứ phân từoverlanded
Quá khứoverlanded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overland

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overland nghĩa là gì?

overland (tính từ, phó từ) nghĩa là bằng đường bộ, qua đất liền.

overland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overland: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.vɜː.ˌlænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.