TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overlap

UK/ˌəʊvəˈlæp/ US/ˌoʊvɚˈlæp/ giọng máy của trình duyệt

overlap nghĩa là sự gối lên nhau, phần đè lên nhau, phần gối lên nhau, lấn lên.

Nghĩa của overlap

Danh từ

  1. Sự gối lên nhau.
  2. Phần đè lên nhau, phần gối lên nhau.

Ngoại động từ

  1. Lấn lên, gối lên.

Nội động từ

  1. Lấn lên nhau, gối lên nhau.

Dạng từ của overlap

Ngôi thứ ba số ítoverlaps
Hiện tại phân từ (-ing)overlapping
Quá khứ phân từoverlapped
Quá khứoverlapped
Số nhiềuoverlaps

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overlap

Đồng nghĩa

Họ từ của overlap

Câu hỏi thường gặp

overlap nghĩa là gì?

overlap (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự gối lên nhau, phần đè lên nhau, phần gối lên nhau, lấn lên.

overlap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overlap: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈlæp/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈlæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.