TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overmatch

UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈmætʃ/ US/ˌəʊvə(ɹ)ˈmætʃ/ giọng máy của trình duyệt

overmatch nghĩa là người thắng, thắng, được.

Nghĩa của overmatch

Danh từ

  1. Người thắng.

Ngoại động từ

  1. Thắng, được, hơn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chọi với đối thủ mạnh hơn.
    • to overmatch a small force against a bigger onelấy lực lượng nhỏ đánh một lực lượng lớn

Dạng từ của overmatch

Ngôi thứ ba số ítovermatches
Hiện tại phân từ (-ing)overmatching
Quá khứ phân từovermatched
Quá khứovermatched
Số nhiềuovermatches

Câu hỏi thường gặp

overmatch nghĩa là gì?

overmatch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người thắng, thắng, được.

overmatch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overmatch: giọng Anh (UK) /ˌəʊvə(ɹ)ˈmætʃ/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvə(ɹ)ˈmætʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.