overmatch
UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈmætʃ/
US/ˌəʊvə(ɹ)ˈmætʃ/
giọng máy của trình duyệt
overmatch nghĩa là người thắng, thắng, được.
Nghĩa của overmatch
Danh từ
- Người thắng.
Ngoại động từ
- Thắng, được, hơn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chọi với đối thủ mạnh hơn.
- to overmatch a small force against a bigger onelấy lực lượng nhỏ đánh một lực lượng lớn
Dạng từ của overmatch
| Ngôi thứ ba số ít | overmatches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overmatching |
| Quá khứ phân từ | overmatched |
| Quá khứ | overmatched |
| Số nhiều | overmatches |
Câu hỏi thường gặp
overmatch nghĩa là gì?
overmatch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người thắng, thắng, được.
overmatch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overmatch: giọng Anh (UK) /ˌəʊvə(ɹ)ˈmætʃ/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvə(ɹ)ˈmætʃ/.