overmastering
UK/əʊvəˈmɑːstəɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
overmastering nghĩa là Không thể khắc phục nổi.
Nghĩa của overmastering
Tính từ
- Không thể khắc phục nổi.
- an overmastering passionmột sự say mê không sao cưỡng lại được
Dạng từ của overmastering
| So sánh hơn | more overmastering |
| So sánh nhất | most overmastering |
Câu hỏi thường gặp
overmastering nghĩa là gì?
overmastering (tính từ) nghĩa là Không thể khắc phục nổi.
overmastering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overmastering: giọng Anh (UK) /əʊvəˈmɑːstəɹɪŋ/.