TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overmeasure

giọng máy của trình duyệt

overmeasure nghĩa là lượng dư, sự thừa mứa.

Nghĩa của overmeasure

Danh từ

  1. Lượng dư.
  2. Sự thừa mứa.
  3. Số lượng quá nhiều.

Dạng từ của overmeasure

Ngôi thứ ba số ítovermeasures
Hiện tại phân từ (-ing)overmeasuring
Quá khứ phân từovermeasured
Quá khứovermeasured
Số nhiềuovermeasures

Câu hỏi thường gặp

overmeasure nghĩa là gì?

overmeasure (danh từ) nghĩa là lượng dư, sự thừa mứa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.