overnight
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əʊvə(ɹ)ˈnaɪt/
US/əʊvə(ɹ)ˈnaɪt/
giọng máy của trình duyệt
overnight nghĩa là qua đêm, đêm trước, một đêm, đêm hôm trước.
Nghĩa của overnight
Phó từ
- Qua đêm.
- to stay overnight at a friend's housengủ nhờ đêm ở nhà một người bạn
- Đêm trước.
- Trong đêm; ngày một ngày hai, một sớm một chiều; trong chốc lát.
- this can't be done overnightcái đó không thể một sớm một chiều mà làm xong được
Tính từ
- Ở lại Một đêm, có giá trị trong một đêm.
- an overnight guestngười khách chỉ ở có một đêm
- Thuộc Đêm hôm trước.
- Làm trong đêm; làm ngày một ngày hai, làm một sớm một chiều.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Dành cho những cuộc đi ngắn.
- an overnight bagmột cái túi dùng cho những cuộc đi chơi ngắn
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) phép vắng mặt một đêm (ở nơi ký túc).
- Tối hôm trước, đêm hôm trước.
Dạng từ của overnight
| Ngôi thứ ba số ít | overnights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overnighting |
| Quá khứ phân từ | overnighted |
| Quá khứ | overnighted |
| Số nhiều | overnights |
Cụm từ, thành ngữ với overnight
- overnight money — Tiền qua đêm.
Câu ví dụ với overnight
- I thought you'd stay overnight in Boston. Tôi đã nghĩ là bạn sẽ nghỉ đêm ở Boston.
- Linux didn't become popular overnight. Linux đã không nổi tiếng chỉ sau một đêm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
overnight nghĩa là gì?
overnight (phó từ, tính từ, danh từ) nghĩa là qua đêm, đêm trước, một đêm, đêm hôm trước.
overnight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overnight: giọng Anh (UK) /əʊvə(ɹ)ˈnaɪt/, giọng Mỹ (US) /əʊvə(ɹ)ˈnaɪt/.