TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overnight money

US/ ˈmə.ni/ giọng máy của trình duyệt

overnight money nghĩa là tiền qua đêm.

Nghĩa của overnight money

Danh từ

  1. Kinh tế học Tiền qua đêm.

Câu hỏi thường gặp

overnight money nghĩa là gì?

overnight money (danh từ) nghĩa là tiền qua đêm.

overnight money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overnight money: giọng Mỹ (US) / ˈmə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.