overpay
US/oʊ.vɚ.peɪ/
giọng máy của trình duyệt
overpay nghĩa là trả quá nhiều.
Nghĩa của overpay
Ngoại động từ
- Trả quá nhiều, trả thù lao quá cao (ai, việc gì).
Dạng từ của overpay
| Ngôi thứ ba số ít | overpays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overpaying |
| Quá khứ phân từ | overpaid |
| Quá khứ | overpaid |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overpay
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overpay nghĩa là gì?
overpay (ngoại động từ) nghĩa là trả quá nhiều.
overpay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overpay: giọng Mỹ (US) /oʊ.vɚ.peɪ/.