overpatient
US/ˌoʊ.vɜː.ˈpeɪ.ʃənt/
giọng máy của trình duyệt
overpatient nghĩa là chịu đựng quá mức.
Nghĩa của overpatient
Tính từ
- Chịu đựng quá mức.
Dạng từ của overpatient
| So sánh hơn | more overpatient |
| So sánh nhất | most overpatient |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overpatient
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overpatient nghĩa là gì?
overpatient (tính từ) nghĩa là chịu đựng quá mức.
overpatient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overpatient: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈpeɪ.ʃənt/.