TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overpicture

giọng máy của trình duyệt

overpicture nghĩa là cường điệu, phóng đại.

Nghĩa của overpicture

Ngoại động từ

  1. Cường điệu, phóng đại.

Dạng từ của overpicture

Ngôi thứ ba số ítoverpictures
Hiện tại phân từ (-ing)overpicturing
Quá khứ phân từoverpictured
Quá khứoverpictured

Câu hỏi thường gặp

overpicture nghĩa là gì?

overpicture (ngoại động từ) nghĩa là cường điệu, phóng đại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.