overpicture
giọng máy của trình duyệt
overpicture nghĩa là cường điệu, phóng đại.
Nghĩa của overpicture
Ngoại động từ
- Cường điệu, phóng đại.
Dạng từ của overpicture
| Ngôi thứ ba số ít | overpictures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overpicturing |
| Quá khứ phân từ | overpictured |
| Quá khứ | overpictured |
Câu hỏi thường gặp
overpicture nghĩa là gì?
overpicture (ngoại động từ) nghĩa là cường điệu, phóng đại.