overpitch
UK/ˌəʊ.və(ɹ)ˈpɪt͡ʃ/
US/ˌəʊ.və(ɹ)ˈpɪt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
overpitch nghĩa là Đánh cho lăn quá gần cột thành (bóng crickê).
Nghĩa của overpitch
Động từ
- Thể dục, thể thao Đánh cho lăn quá gần cột thành (bóng crickê).
Dạng từ của overpitch
| Ngôi thứ ba số ít | overpitches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overpitching |
| Quá khứ phân từ | overpitched |
| Quá khứ | overpitched |
Câu hỏi thường gặp
overpitch nghĩa là gì?
overpitch (động từ) nghĩa là Đánh cho lăn quá gần cột thành (bóng crickê).
overpitch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overpitch: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.və(ɹ)ˈpɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊ.və(ɹ)ˈpɪt͡ʃ/.