TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overpitch

UK/ˌəʊ.və(ɹ)ˈpɪt͡ʃ/ US/ˌəʊ.və(ɹ)ˈpɪt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

overpitch nghĩa là Đánh cho lăn quá gần cột thành (bóng crickê).

Nghĩa của overpitch

Động từ

  1. Thể dục, thể thao Đánh cho lăn quá gần cột thành (bóng crickê).

Dạng từ của overpitch

Ngôi thứ ba số ítoverpitches
Hiện tại phân từ (-ing)overpitching
Quá khứ phân từoverpitched
Quá khứoverpitched

Câu hỏi thường gặp

overpitch nghĩa là gì?

overpitch (động từ) nghĩa là Đánh cho lăn quá gần cột thành (bóng crickê).

overpitch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overpitch: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.və(ɹ)ˈpɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊ.və(ɹ)ˈpɪt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.