overplay
US/ˌoʊ.vɜː.ˈpleɪ/
giọng máy của trình duyệt
overplay nghĩa là cường điệu.
Nghĩa của overplay
Ngoại động từ
- Cường điệu (sự diễn xuất, tình cảm...).
- Nhấn mạnh quá mức vào giá trị của, nhấn mạnh quá mức vào tầm quan trọng của.
Nội động từ
- Cường độ trong diễn xuất.
Dạng từ của overplay
| Ngôi thứ ba số ít | overplays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overplaying |
| Quá khứ phân từ | overplayed |
| Quá khứ | overplayed |
Câu hỏi thường gặp
overplay nghĩa là gì?
overplay (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cường điệu.
overplay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overplay: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈpleɪ/.