TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overplay

US/ˌoʊ.vɜː.ˈpleɪ/ giọng máy của trình duyệt

overplay nghĩa là cường điệu.

Nghĩa của overplay

Ngoại động từ

  1. Cường điệu (sự diễn xuất, tình cảm...).
  2. Nhấn mạnh quá mức vào giá trị của, nhấn mạnh quá mức vào tầm quan trọng của.

Nội động từ

  1. Cường độ trong diễn xuất.

Dạng từ của overplay

Ngôi thứ ba số ítoverplays
Hiện tại phân từ (-ing)overplaying
Quá khứ phân từoverplayed
Quá khứoverplayed

Câu hỏi thường gặp

overplay nghĩa là gì?

overplay (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cường điệu.

overplay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overplay: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈpleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.