TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overplus

UK/ˈəʊvəplʌs/ giọng máy của trình duyệt

overplus nghĩa là Số thừa, số thặng dư.

Nghĩa của overplus

Danh từ

  1. Số thừa, số thặng dư.
  2. Số lượng quá lớn.

Dạng từ của overplus

Số nhiềuoverpluses

Câu hỏi thường gặp

overplus nghĩa là gì?

overplus (danh từ) nghĩa là Số thừa, số thặng dư.

overplus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overplus: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəplʌs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.