overpot
giọng máy của trình duyệt
overpot nghĩa là Trồng (cây hoa...) vào chậu to quá.
Nghĩa của overpot
Động từ
- Trồng (cây hoa...) vào chậu to quá.
Dạng từ của overpot
| Ngôi thứ ba số ít | overpots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overpotting |
| Quá khứ phân từ | overpotted |
| Quá khứ | overpotted |
Câu hỏi thường gặp
overpot nghĩa là gì?
overpot (động từ) nghĩa là Trồng (cây hoa...) vào chậu to quá.