overpower
UK/əʊvəˈpaʊə/
US/oʊ.vɚˈpaʊ̯.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
overpower nghĩa là áp đảo, chế ngự, khuất phục.
Nghĩa của overpower
Ngoại động từ
- Áp đảo, chế ngự.
- Khuất phục.
- Làm mê mẩn; làm say (rượu).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cung cấp nhiều điện quá cho.
Dạng từ của overpower
| Ngôi thứ ba số ít | overpowers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overpowering |
| Quá khứ phân từ | overpowered |
| Quá khứ | overpowered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overpower
Đồng nghĩa
Họ từ của overpower
Câu hỏi thường gặp
overpower nghĩa là gì?
overpower (ngoại động từ) nghĩa là áp đảo, chế ngự, khuất phục.
overpower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overpower: giọng Anh (UK) /əʊvəˈpaʊə/, giọng Mỹ (US) /oʊ.vɚˈpaʊ̯.ɚ/.