TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overpower

UK/əʊvəˈpaʊə/ US/oʊ.vɚˈpaʊ̯.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

overpower nghĩa là áp đảo, chế ngự, khuất phục.

Nghĩa của overpower

Ngoại động từ

  1. Áp đảo, chế ngự.
  2. Khuất phục.
  3. Làm mê mẩn; làm say (rượu).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cung cấp nhiều điện quá cho.

Dạng từ của overpower

Ngôi thứ ba số ítoverpowers
Hiện tại phân từ (-ing)overpowering
Quá khứ phân từoverpowered
Quá khứoverpowered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overpower

Đồng nghĩa

Họ từ của overpower

Câu hỏi thường gặp

overpower nghĩa là gì?

overpower (ngoại động từ) nghĩa là áp đảo, chế ngự, khuất phục.

overpower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overpower: giọng Anh (UK) /əʊvəˈpaʊə/, giọng Mỹ (US) /oʊ.vɚˈpaʊ̯.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.