overproduction
giọng máy của trình duyệt
overproduction nghĩa là sự sản xuất thừa, sự khủng hoảng thừa.
Nghĩa của overproduction
Danh từ
- Sự sản xuất thừa, sự sản xuất quá nhiều; sự khủng hoảng thừa.
Dạng từ của overproduction
| Số nhiều | overproductions |
Câu hỏi thường gặp
overproduction nghĩa là gì?
overproduction (danh từ) nghĩa là sự sản xuất thừa, sự khủng hoảng thừa.