TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overproduction

giọng máy của trình duyệt

overproduction nghĩa là sự sản xuất thừa, sự khủng hoảng thừa.

Nghĩa của overproduction

Danh từ

  1. Sự sản xuất thừa, sự sản xuất quá nhiều; sự khủng hoảng thừa.

Dạng từ của overproduction

Số nhiềuoverproductions

Câu hỏi thường gặp

overproduction nghĩa là gì?

overproduction (danh từ) nghĩa là sự sản xuất thừa, sự khủng hoảng thừa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.