TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overrent

giọng máy của trình duyệt

overrent nghĩa là thu tô cao quá.

Nghĩa của overrent

Nội động từ

  1. Lấy tiền thuê (nhà...) quá cao.
  2. Thu tô cao quá.

Dạng từ của overrent

Ngôi thứ ba số ítoverrents
Hiện tại phân từ (-ing)overrenting
Quá khứ phân từoverrented
Quá khứoverrented

Câu hỏi thường gặp

overrent nghĩa là gì?

overrent (nội động từ) nghĩa là thu tô cao quá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.