overrent
giọng máy của trình duyệt
overrent nghĩa là thu tô cao quá.
Nghĩa của overrent
Nội động từ
- Lấy tiền thuê (nhà...) quá cao.
- Thu tô cao quá.
Dạng từ của overrent
| Ngôi thứ ba số ít | overrents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overrenting |
| Quá khứ phân từ | overrented |
| Quá khứ | overrented |
Câu hỏi thường gặp
overrent nghĩa là gì?
overrent (nội động từ) nghĩa là thu tô cao quá.