TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

override

UK/əʊ.vəˈɹaɪd/ US/oʊ.vɚˈɹaɪd/ giọng máy của trình duyệt

override nghĩa là cưỡi đến kiệt lực, vượt quyền.

Nghĩa của override

Ngoại động từ

  1. Cưỡi (ngựa) đến kiệt lực.
  2. Vượt quyền.
  3. Cho quân đội tràn qua (đất địch).
  4. Cho ngựa giày xéo.
  5. Nghĩa bóng Giày xéo.
  6. Nghĩa bóng Phủ quyết, gạt ra một bên, không thèm đếm xỉa đến, không chịu nghe theo; có quyền cao hơn, cho là mình có quyền cao hơn.
    • to override someone's pleaskhông chịu nghe những lời biện hộ của ai
    • to override one's commissionlạm quyền của mình
  7. Y học Gối lên (xương gãy).

Dạng từ của override

Ngôi thứ ba số ítoverrides
Hiện tại phân từ (-ing)overriding
Quá khứoverrode
Quá khứ phân từoverridden
Số nhiềuoverrides

Họ từ của override

Câu hỏi thường gặp

override nghĩa là gì?

override (ngoại động từ) nghĩa là cưỡi đến kiệt lực, vượt quyền.

override phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của override: giọng Anh (UK) /əʊ.vəˈɹaɪd/, giọng Mỹ (US) /oʊ.vɚˈɹaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.