oversail
UK/əʊvəˈseɪl/
US/oʊvəɹˈseɪl/
giọng máy của trình duyệt
oversail nghĩa là nhô ra ngoài.
Nghĩa của oversail
Động từ
- Nhô ra ngoài (cái ở dưới).
Dạng từ của oversail
| Ngôi thứ ba số ít | oversails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oversailing |
| Quá khứ phân từ | oversailed |
| Quá khứ | oversailed |
| Số nhiều | oversails |
Câu hỏi thường gặp
oversail nghĩa là gì?
oversail (động từ) nghĩa là nhô ra ngoài.
oversail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oversail: giọng Anh (UK) /əʊvəˈseɪl/, giọng Mỹ (US) /oʊvəɹˈseɪl/.