TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overrun

UK/ˌəʊ.vəˈɹʌn/ US/ˌoʊ.vɚˈɹʌn/ giọng máy của trình duyệt

overrun nghĩa là sự lan tràn, sự tràn ra, sự vượt quá, sự chạy vượt.

Nghĩa của overrun

Danh từ

  1. Sự lan tràn, sự tràn ra.
  2. Sự vượt quá, sự chạy vượt.
  3. Số lượng (in...) thừa.

Động từ

  1. Tràn qua, lan qua.
  2. Tàn phá, giày xéo.
  3. Chạy vượt quá, (hàng hải) vượt quá (nơi đỗ, kế hoạch hành trình).
  4. Ngành in In quá nhiều bản của (báo, sách...), in thêm bản của (báo, sách... vì nhu cầu đột xuất).

Dạng từ của overrun

Ngôi thứ ba số ítoverruns
Hiện tại phân từ (-ing)overrunning
Quá khứoverran
Quá khứ phân từoverrun
Số nhiềuoverruns

Họ từ của overrun

Câu hỏi thường gặp

overrun nghĩa là gì?

overrun (danh từ, động từ) nghĩa là sự lan tràn, sự tràn ra, sự vượt quá, sự chạy vượt.

overrun phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overrun: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈɹʌn/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈɹʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.