overrun
UK/ˌəʊ.vəˈɹʌn/
US/ˌoʊ.vɚˈɹʌn/
giọng máy của trình duyệt
overrun nghĩa là sự lan tràn, sự tràn ra, sự vượt quá, sự chạy vượt.
Nghĩa của overrun
Danh từ
- Sự lan tràn, sự tràn ra.
- Sự vượt quá, sự chạy vượt.
- Số lượng (in...) thừa.
Động từ
- Tràn qua, lan qua.
- Tàn phá, giày xéo.
- Chạy vượt quá, (hàng hải) vượt quá (nơi đỗ, kế hoạch hành trình).
- Ngành in In quá nhiều bản của (báo, sách...), in thêm bản của (báo, sách... vì nhu cầu đột xuất).
Dạng từ của overrun
| Ngôi thứ ba số ít | overruns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overrunning |
| Quá khứ | overran |
| Quá khứ phân từ | overrun |
| Số nhiều | overruns |
Họ từ của overrun
Câu hỏi thường gặp
overrun nghĩa là gì?
overrun (danh từ, động từ) nghĩa là sự lan tràn, sự tràn ra, sự vượt quá, sự chạy vượt.
overrun phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overrun: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈɹʌn/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈɹʌn/.