TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oversea

UK/ˌəʊ.vəˈsiː/ US/ˌoʊ.vɚˈsi/ giọng máy của trình duyệt

oversea nghĩa là ngoài nước, hải ngoại.

Nghĩa của oversea

Tính từ

  1. Ngoài nước, hải ngoại.

Câu hỏi thường gặp

oversea nghĩa là gì?

oversea (tính từ) nghĩa là ngoài nước, hải ngoại.

oversea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oversea: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈsiː/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.