overseas
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌəʊvəˈsiːz/
US/ˌoʊvɚˈsiːz/
giọng máy của trình duyệt
overseas nghĩa là ngoài nước, hải ngoại.
Nghĩa của overseas
Tính từ
- Ngoài nước, hải ngoại.
Phó từ
- Hải ngoại, ngoài nước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overseas
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của overseas
Cụm từ, thành ngữ với overseas
- overseas Chinese — Hoa kiều.
Câu ví dụ với overseas
- The number of Japanese going overseas has been increasing year by year. Số lượng người Nhật sang nước ngoài càng ngày càng tăng lên theo từng năm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
overseas nghĩa là gì?
overseas (tính từ, phó từ) nghĩa là ngoài nước, hải ngoại.
overseas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overseas: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈsiːz/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈsiːz/.