TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overshade

giọng máy của trình duyệt

overshade nghĩa là che bóng lên, làm tối, làm đen tối.

Nghĩa của overshade

Động từ

  1. Che bóng lên.
  2. Làm tối, làm đen tối.

Dạng từ của overshade

Ngôi thứ ba số ítovershades
Hiện tại phân từ (-ing)overshading
Quá khứ phân từovershaded
Quá khứovershaded

Câu hỏi thường gặp

overshade nghĩa là gì?

overshade (động từ) nghĩa là che bóng lên, làm tối, làm đen tối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.