overshade
giọng máy của trình duyệt
overshade nghĩa là che bóng lên, làm tối, làm đen tối.
Nghĩa của overshade
Động từ
- Che bóng lên.
- Làm tối, làm đen tối.
Dạng từ của overshade
| Ngôi thứ ba số ít | overshades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overshading |
| Quá khứ phân từ | overshaded |
| Quá khứ | overshaded |
Câu hỏi thường gặp
overshade nghĩa là gì?
overshade (động từ) nghĩa là che bóng lên, làm tối, làm đen tối.