overshadow
UK/ˌəʊ.vəˈʃæd.əʊ/
US/ˌoʊ.vɚˈʃæd.oʊ/
giọng máy của trình duyệt
overshadow nghĩa là che bóng, che mắt, làm lu mờ.
Nghĩa của overshadow
Ngoại động từ
- Che bóng, che mắt.
- Làm (ai) lu mờ; làm đen tối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Bảo vệ, che chở (ai, khỏi bị tấn công).
Dạng từ của overshadow
| Ngôi thứ ba số ít | overshadows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overshadowing |
| Quá khứ phân từ | overshadowed |
| Quá khứ | overshadowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overshadow
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overshadow nghĩa là gì?
overshadow (ngoại động từ) nghĩa là che bóng, che mắt, làm lu mờ.
overshadow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overshadow: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈʃæd.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈʃæd.oʊ/.