TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overshadow

UK/ˌəʊ.vəˈʃæd.əʊ/ US/ˌoʊ.vɚˈʃæd.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

overshadow nghĩa là che bóng, che mắt, làm lu mờ.

Nghĩa của overshadow

Ngoại động từ

  1. Che bóng, che mắt.
  2. Làm (ai) lu mờ; làm đen tối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Bảo vệ, che chở (ai, khỏi bị tấn công).

Dạng từ của overshadow

Ngôi thứ ba số ítovershadows
Hiện tại phân từ (-ing)overshadowing
Quá khứ phân từovershadowed
Quá khứovershadowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overshadow

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overshadow nghĩa là gì?

overshadow (ngoại động từ) nghĩa là che bóng, che mắt, làm lu mờ.

overshadow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overshadow: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈʃæd.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈʃæd.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.