overtask
giọng máy của trình duyệt
overtask nghĩa là Trao nhiều việc quá cho (ai), trao nhiệm vụ nặng nề quá cho (ai) gánh vác nhiều việc quá.
Nghĩa của overtask
Ngoại động từ
- Trao nhiều việc quá cho (ai), trao nhiệm vụ nặng nề quá cho (ai) gánh vác nhiều việc quá.
Dạng từ của overtask
| Ngôi thứ ba số ít | overtasks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overtasking |
| Quá khứ phân từ | overtasked |
| Quá khứ | overtasked |
Câu hỏi thường gặp
overtask nghĩa là gì?
overtask (ngoại động từ) nghĩa là Trao nhiều việc quá cho (ai), trao nhiệm vụ nặng nề quá cho (ai) gánh vác nhiều việc quá.