overthrust
giọng máy của trình duyệt
overthrust nghĩa là sự nghịch chờm, đứt gãy nghịch chờm.
Nghĩa của overthrust
Danh từ
- Địa chất Sự nghịch chờm.
Ngoại động từ
- Đứt gãy nghịch chờm.
Dạng từ của overthrust
| Số nhiều | overthrusts |
| Ngôi thứ ba số ít | overthrusts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overthrusting |
| Quá khứ phân từ | overthrusted |
| Quá khứ | overthrusted |
Câu hỏi thường gặp
overthrust nghĩa là gì?
overthrust (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nghịch chờm, đứt gãy nghịch chờm.