TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overtime

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈəʊ.və.taɪm/ US/ˈoʊ.vɚˌtaɪm/ giọng máy của trình duyệt

overtime nghĩa là ngoài giờ, giờ làm thêm, giờ đấu thêm, tăng ca.

Nghĩa của overtime

Phó từ

  1. Quá giờ, ngoài giờ (quy định).
    • to work overtimelàm việc quá giờ, làm việc ngoài giờ
    • overtime paytiền làm ngoài giờ

Danh từ

  1. Giờ làm thêm.
  2. Thể dục, thể thao Giờ đấu thêm (để quyết định thắng bại).

Ngoại động từ

  1. Nhiếp ảnh (như) overexpose.

Dạng từ của overtime

Số nhiềuovertimes
Ngôi thứ ba số ítovertimes
Hiện tại phân từ (-ing)overtiming
Quá khứ phân từovertimed
Quá khứovertimed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overtime

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với overtime

  • My boss made me work overtime. Sếp tôi bắt tôi làm thêm giờ.
  • How much overtime do you have this month? Bạn có bao nhiêu giờ làm thêm trong tháng này?
  • I won't work overtime today. Hôm nay tôi định sẽ không làm thêm giờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

overtime nghĩa là gì?

overtime (phó từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngoài giờ, giờ làm thêm, giờ đấu thêm, tăng ca.

overtime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overtime: giọng Anh (UK) /ˈəʊ.və.taɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.vɚˌtaɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.