overtime
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈəʊ.və.taɪm/
US/ˈoʊ.vɚˌtaɪm/
giọng máy của trình duyệt
overtime nghĩa là ngoài giờ, giờ làm thêm, giờ đấu thêm, tăng ca.
Nghĩa của overtime
Phó từ
- Quá giờ, ngoài giờ (quy định).
- to work overtimelàm việc quá giờ, làm việc ngoài giờ
- overtime paytiền làm ngoài giờ
Danh từ
- Giờ làm thêm.
- Thể dục, thể thao Giờ đấu thêm (để quyết định thắng bại).
Ngoại động từ
- Nhiếp ảnh (như) overexpose.
Dạng từ của overtime
| Số nhiều | overtimes |
| Ngôi thứ ba số ít | overtimes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overtiming |
| Quá khứ phân từ | overtimed |
| Quá khứ | overtimed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overtime
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với overtime
- My boss made me work overtime. Sếp tôi bắt tôi làm thêm giờ.
- How much overtime do you have this month? Bạn có bao nhiêu giờ làm thêm trong tháng này?
- I won't work overtime today. Hôm nay tôi định sẽ không làm thêm giờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
overtime nghĩa là gì?
overtime (phó từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngoài giờ, giờ làm thêm, giờ đấu thêm, tăng ca.
overtime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overtime: giọng Anh (UK) /ˈəʊ.və.taɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.vɚˌtaɪm/.