TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overtrade

giọng máy của trình duyệt

overtrade nghĩa là Buôn bán quá khả năng vốn, buôn bán quá khả năng tiêu thụ.

Nghĩa của overtrade

Nội động từ

  1. Buôn bán quá khả năng vốn, buôn bán quá khả năng tiêu thụ.

Dạng từ của overtrade

Ngôi thứ ba số ítovertrades
Hiện tại phân từ (-ing)overtrading
Quá khứ phân từovertraded
Quá khứovertraded
Số nhiềuovertrades

Câu hỏi thường gặp

overtrade nghĩa là gì?

overtrade (nội động từ) nghĩa là Buôn bán quá khả năng vốn, buôn bán quá khả năng tiêu thụ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.