overtrade
giọng máy của trình duyệt
overtrade nghĩa là Buôn bán quá khả năng vốn, buôn bán quá khả năng tiêu thụ.
Nghĩa của overtrade
Nội động từ
- Buôn bán quá khả năng vốn, buôn bán quá khả năng tiêu thụ.
Dạng từ của overtrade
| Ngôi thứ ba số ít | overtrades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overtrading |
| Quá khứ phân từ | overtraded |
| Quá khứ | overtraded |
| Số nhiều | overtrades |
Câu hỏi thường gặp
overtrade nghĩa là gì?
overtrade (nội động từ) nghĩa là Buôn bán quá khả năng vốn, buôn bán quá khả năng tiêu thụ.