TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overtrain

giọng máy của trình duyệt

overtrain nghĩa là luyện tập nhiều quá.

Nghĩa của overtrain

Ngoại động từ

  1. Thể dục, thể thao Bắt luyện tập nhiều quá.

Nội động từ

  1. Thể dục, thể thao Luyện tập nhiều quá.

Dạng từ của overtrain

Ngôi thứ ba số ítovertrains
Hiện tại phân từ (-ing)overtraining
Quá khứ phân từovertrained
Quá khứovertrained

Câu hỏi thường gặp

overtrain nghĩa là gì?

overtrain (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là luyện tập nhiều quá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.