overtrain
giọng máy của trình duyệt
overtrain nghĩa là luyện tập nhiều quá.
Nghĩa của overtrain
Ngoại động từ
- Thể dục, thể thao Bắt luyện tập nhiều quá.
Nội động từ
- Thể dục, thể thao Luyện tập nhiều quá.
Dạng từ của overtrain
| Ngôi thứ ba số ít | overtrains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overtraining |
| Quá khứ phân từ | overtrained |
| Quá khứ | overtrained |
Câu hỏi thường gặp
overtrain nghĩa là gì?
overtrain (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là luyện tập nhiều quá.