overwinter
UK/ˌəʊ.vəˈwɪn.tə/
US/ˌoʊ.vɚˈwɪn.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
overwinter nghĩa là ở qua mùa dông, qua đông.
Nghĩa của overwinter
Nội động từ
- Ở qua mùa dông, qua đông.
Dạng từ của overwinter
| Ngôi thứ ba số ít | overwinters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overwintering |
| Quá khứ phân từ | overwintered |
| Quá khứ | overwintered |
Câu hỏi thường gặp
overwinter nghĩa là gì?
overwinter (nội động từ) nghĩa là ở qua mùa dông, qua đông.
overwinter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overwinter: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈwɪn.tə/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈwɪn.tɚ/.