TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overwork

UK/ˌəʊvəˈwɜːk/ US/ˌoʊvɚˈwɝk/ giọng máy của trình duyệt

overwork nghĩa là công việc làm thêm, bắt làm quá sức, khích động, xúi giục.

Nghĩa của overwork

Danh từ

  1. Sự làm việc quá sức.
  2. Công việc làm thêm.

Ngoại động từ

  1. Bắt làm quá sức.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khích động, xúi giục (ai).
  3. Trang trí quá mức, chạm trổ chi chít.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lợi dụng quá mức; khai thác quá mức.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cương (một đề tài...).

Nội động từ

  1. Làm việc quá sức.

Dạng từ của overwork

Ngôi thứ ba số ítoverworks
Hiện tại phân từ (-ing)overworking
Quá khứ phân từoverworked
Quá khứoverworked

Họ từ của overwork

Câu ví dụ với overwork

  • He died from overwork. Anh ta chết vì làm việc quá sức.
  • Overworking was the death of him. Anh ta chết vì làm việc quá sức.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

overwork nghĩa là gì?

overwork (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là công việc làm thêm, bắt làm quá sức, khích động, xúi giục.

overwork phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overwork: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈwɜːk/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈwɝk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.