overwork
UK/ˌəʊvəˈwɜːk/
US/ˌoʊvɚˈwɝk/
giọng máy của trình duyệt
overwork nghĩa là công việc làm thêm, bắt làm quá sức, khích động, xúi giục.
Nghĩa của overwork
Danh từ
- Sự làm việc quá sức.
- Công việc làm thêm.
Ngoại động từ
- Bắt làm quá sức.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khích động, xúi giục (ai).
- Trang trí quá mức, chạm trổ chi chít.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lợi dụng quá mức; khai thác quá mức.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cương (một đề tài...).
Nội động từ
- Làm việc quá sức.
Dạng từ của overwork
| Ngôi thứ ba số ít | overworks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overworking |
| Quá khứ phân từ | overworked |
| Quá khứ | overworked |
Họ từ của overwork
Câu ví dụ với overwork
- He died from overwork. Anh ta chết vì làm việc quá sức.
- Overworking was the death of him. Anh ta chết vì làm việc quá sức.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
overwork nghĩa là gì?
overwork (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là công việc làm thêm, bắt làm quá sức, khích động, xúi giục.
overwork phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overwork: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈwɜːk/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈwɝk/.