ovine
UK/ˈəʊvaɪn/
US/ˈoʊˌvaɪn/
giọng máy của trình duyệt
ovine nghĩa là cừu.
Nghĩa của ovine
Tính từ
- Thuộc Cừu; như cừu.
Dạng từ của ovine
| So sánh hơn | more ovine |
| So sánh nhất | most ovine |
| Số nhiều | ovines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ovine
Đồng nghĩa
Họ từ của ovine
Câu hỏi thường gặp
ovine nghĩa là gì?
ovine (tính từ) nghĩa là cừu.
ovine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ovine: giọng Anh (UK) /ˈəʊvaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊˌvaɪn/.