TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ovine

UK/ˈəʊvaɪn/ US/ˈoʊˌvaɪn/ giọng máy của trình duyệt

ovine nghĩa là cừu.

Nghĩa của ovine

Tính từ

  1. Thuộc Cừu; như cừu.

Dạng từ của ovine

So sánh hơnmore ovine
So sánh nhấtmost ovine
Số nhiềuovines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ovine

Đồng nghĩa

Họ từ của ovine

Câu hỏi thường gặp

ovine nghĩa là gì?

ovine (tính từ) nghĩa là cừu.

ovine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ovine: giọng Anh (UK) /ˈəʊvaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊˌvaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.