ovule
UK/ˈɒvjuːl/
US/ˈɒvjuːl/
giọng máy của trình duyệt
ovule nghĩa là noãn, tế bào trứng.
Nghĩa của ovule
Danh từ
- Thực vật học Noãn.
- Sinh vật học Tế bào trứng.
Dạng từ của ovule
| Số nhiều | ovules |
Họ từ của ovule
Câu hỏi thường gặp
ovule nghĩa là gì?
ovule (danh từ) nghĩa là noãn, tế bào trứng.
ovule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ovule: giọng Anh (UK) /ˈɒvjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈɒvjuːl/.