ovum
UK/ˈəʊ̯.vəm/
US/ˈoʊ̯.vəm/
giọng máy của trình duyệt
ovum nghĩa là trứng, noãn.
Nghĩa của ovum
Danh từ
- Trứng.
Dạng từ của ovum
| Số nhiều | ova |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ovum
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ovum nghĩa là gì?
ovum (danh từ) nghĩa là trứng, noãn.
ovum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ovum: giọng Anh (UK) /ˈəʊ̯.vəm/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊ̯.vəm/.