TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

owler

UK/ˈaʊlə/ US/ˈaʊlɚ/ giọng máy của trình duyệt

owler nghĩa là người bán hàng cấm.

Nghĩa của owler

Danh từ

  1. Người bán hàng cấm.

Dạng từ của owler

Số nhiềuowlers

Câu hỏi thường gặp

owler nghĩa là gì?

owler (danh từ) nghĩa là người bán hàng cấm.

owler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của owler: giọng Anh (UK) /ˈaʊlə/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.