TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

owner-controlled firms

giọng máy của trình duyệt

owner-controlled firms nghĩa là Các hãng do người chủ sở hữu kiểm soát.

Nghĩa của owner-controlled firms

Danh từ

  1. Kinh tế học Các hãng do người chủ sở hữu kiểm soát.

Câu hỏi thường gặp

owner-controlled firms nghĩa là gì?

owner-controlled firms (danh từ) nghĩa là Các hãng do người chủ sở hữu kiểm soát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.