TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

owner

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈəʊnə/ US/ˈoʊnɚ/ giọng máy của trình duyệt

owner nghĩa là người chủ, chủ nhân.

Nghĩa của owner

Danh từ

  1. Người chủ, chủ nhân.

Dạng từ của owner

Số nhiềuowners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với owner

Đồng nghĩa

Họ từ của owner

Cụm từ, thành ngữ với owner

  • the owner — (Từ lóng) Thuyền trưởng.

Câu ví dụ với owner

  • He is the owner of the liquor shop. Ông ấy là chủ quán rượu đó.
  • I'm the owner of this building. Tôi là chủ tòa nhà này.
  • The man standing over there is the owner of the store. Người đứng ở kia là chủ quán.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

owner nghĩa là gì?

owner (danh từ) nghĩa là người chủ, chủ nhân.

owner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của owner: giọng Anh (UK) /ˈəʊnə/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.