oxbow
UK/ˈɒksbəʊ/
giọng máy của trình duyệt
oxbow nghĩa là vòng cổ.
Nghĩa của oxbow
Danh từ
- Vòng cổ (ở ách trâu bò).
Dạng từ của oxbow
| Số nhiều | oxbows |
Câu hỏi thường gặp
oxbow nghĩa là gì?
oxbow (danh từ) nghĩa là vòng cổ.
oxbow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxbow: giọng Anh (UK) /ˈɒksbəʊ/.