TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oxbow

UK/ˈɒksbəʊ/ giọng máy của trình duyệt

oxbow nghĩa là vòng cổ.

Nghĩa của oxbow

Danh từ

  1. Vòng cổ (ở ách trâu bò).

Dạng từ của oxbow

Số nhiềuoxbows

Câu hỏi thường gặp

oxbow nghĩa là gì?

oxbow (danh từ) nghĩa là vòng cổ.

oxbow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oxbow: giọng Anh (UK) /ˈɒksbəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.