TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oxford

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒksfəd/ US/ˈɑksfɚd/ giọng máy của trình duyệt

oxford nghĩa là Giây thấp buộc dây ở cổ chân.

Nghĩa của oxford

Danh từ

  1. Giây thấp buộc dây ở cổ chân.

Dạng từ của oxford

Số nhiềuOxfords

Câu ví dụ với oxford

  • How long are you going to stay in Oxford? Bạn định ở Oxford trong bao lâu?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

oxford nghĩa là gì?

oxford (danh từ) nghĩa là Giây thấp buộc dây ở cổ chân.

oxford phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oxford: giọng Anh (UK) /ˈɒksfəd/, giọng Mỹ (US) /ˈɑksfɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.